Cụt Văn Chiến

Năm sinh1957
Quê quánBản Muồn, Châu Kim, Quỳ Châu, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 14, Trung đoàn 187, Sư đoàn 316 (danh sách ghi: C7 D14 E187 F316)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ10/1974
Đi B01/1975
Ngày hy sinh 21/03/1975
Trường hợp hy sinhbạn làm mổ súng phải
Nơi mai táng ban đầu 959-26-5 Buôn Mê Thuột 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 8; Ô 1; Số 131; Khối 2
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 271.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cụt Văn Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cụt Văn Chiến” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Cụt Văn Chiến” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 21/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Chính sinh 1949 · Xóm Ba Lít, Tiểu Khu Minh Khai, Thị Xã Thanh Hóa · Chuẩn úy · C3 D1 E28 F10 · Chư Cúc, Đắc Lắc
  2. Nguyễn Đức Tự sinh 1950 · Yên Thọ, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa · Hạ sỹ · C17 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa,
  3. Ngô Văn Côi sinh 1943 · Giu Thượng, Quang Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú · Trung úy · C16 E28 F10 · ,
  4. Trần Thanh Lũng sinh 1953 · Xóm Đăng, Vĩnh Khương, Sơn Động, Hà Bắc · Hạ sỹ · C16 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  5. Đỗ Mạnh Hồng sinh 1950 · Minh Quân, Trấn Yên, Yên Bái · Không rõ cấp bậc · C5 D2 E28 F10 · ,
  6. Trần Văn Thái sinh 1955 · Vĩnh Phú, Văn Yên, Yên Bái · Không rõ cấp bậc · C5 D2 E28 F10 · ,
  7. Cao Xuân Thủy sinh 1955 · Văn Thịnh, Văn Yên, Yên Bái · Không rõ cấp bậc · C5 D2 E28 F10 · ,
  8. Vũ Văn Chiến sinh 1949 · Trung Trinh, Yên Sơn, Hà Bắc · Không rõ cấp bậc · C4 D11 E48 f10 · ,