Trần Thanh Lũng
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Đăng, Vĩnh Khương, Sơn Động, Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C16 E28 F10) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | Y tá |
| Nhập ngũ | 04/1972 |
| Đi B | 09/1972 |
| Ngày hy sinh | 21/03/1975 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Khánh Dương, Khánh Hòa |
| Nơi mai táng ban đầu | Khánh Dương, Khánh Hòa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 16; Ô 2; Số 158; Khối 0 |
| An táng hiện nay | Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 275.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Thanh Lũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Thanh Lũng” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Trần Thanh Lũng” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 21/03/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Cụt Văn Chiến sinh 1957 · Bản Muồn, Châu Kim, Quỳ Châu, Nghệ An · Binh nhất · C7 D14 E187 F316 · 959-26-5 Buôn Mê Thuột 1/50000
- Nguyễn Công Chính sinh 1949 · Xóm Ba Lít, Tiểu Khu Minh Khai, Thị Xã Thanh Hóa · Chuẩn úy · C3 D1 E28 F10 · Chư Cúc, Đắc Lắc
- Nguyễn Đức Tự sinh 1950 · Yên Thọ, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa · Hạ sỹ · C17 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa,
- Ngô Văn Côi sinh 1943 · Giu Thượng, Quang Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú · Trung úy · C16 E28 F10 · ,
- Đỗ Mạnh Hồng sinh 1950 · Minh Quân, Trấn Yên, Yên Bái · Không rõ cấp bậc · C5 D2 E28 F10 · ,
- Trần Văn Thái sinh 1955 · Vĩnh Phú, Văn Yên, Yên Bái · Không rõ cấp bậc · C5 D2 E28 F10 · ,
- Cao Xuân Thủy sinh 1955 · Văn Thịnh, Văn Yên, Yên Bái · Không rõ cấp bậc · C5 D2 E28 F10 · ,
- Vũ Văn Chiến sinh 1949 · Trung Trinh, Yên Sơn, Hà Bắc · Không rõ cấp bậc · C4 D11 E48 f10 · ,