Lê Văn Thắng

Năm sinh1951
Quê quánXóm Cá, Trình Công, Hạ Hòa, Vĩnh Phú
Đơn vị D bộ 9 E66 F10
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA Phó
Nhập ngũ04/1970
Đi B12/1970
Ngày hy sinh 29/03/1975
Trường hợp hy sinhPhục vụ Chiến đấu
Nơi hy sinhBan Mo, Khánh Dương, tỉnh Khánh Hòa
Nơi mai táng ban đầu (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 10; Ô 1; Số 91; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 333.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Thắng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lê Văn Thắng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 29/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Quang Thổn sinh 1950 · Quang Ốc, Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà · Trung sỹ · C1 D17 F10 · (70-89)01 Buôn EATHI 1/50000
  2. Đỗ Ngọc Dung sinh 1948 · Thanh Tước, Thanh Lâm, Yên Lãng, Vĩnh Phú · Binh nhất · C10 D16 E4 F10 · (96-62)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  3. Trần Văn Thái sinh 1951 · Thọ Lão, Tiến Thịnh, Yên Lãng, Vĩnh Phú · Binh nhất · C10 D16 E4 F10 · (96-62)04 Khánh Dương 1/50000
  4. Nguyễn Kiên Quốc sinh 1956 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú · Binh nhất · C2 D7 E66 F10 · (03-84)08 Buôn Mê Thuột 1/50000
  5. Nguyễn Văn Minh sinh 1952 · Đồng Hồ, Thưọng Đình, Phú Bình, Bắc Thái · Binh nhất · c20 E4 F10 · (91-64)02 Khánh Dương 1/50000
  6. Nguyễn Doãn Thái sinh 1953 · Hoàng Văn Thụ, Thành Phố Thái Nguyên, Bắc Thái · Binh nhất · c1 d17 F10 · (70-89)01 Buôn EAThi 1/50000
  7. Chương Chính Xèng sinh 1949 · Phố Lạc, Đồng Văn, Hà Giang · Binh nhất · c10 d16 E4 F10 · (96-62)04 Khánh Dương 1/50000
  8. Trần Văn Bé sinh 1952 · Hưng Long, Quy Thuận, Quảng Hòa, Cao Bằng · Hạ sỹ · c10 d16 E4 F10 · (92-62)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  9. Nông Ngọc Phong sinh 1949 · Hạ Nóc, Chu Túc, Văn Quán, Lạng Sơn · Chuẩn úy · c2 d8 F10 · (02-60)07 09 EAThi 1/50000
  10. Nguyễn Kim Hưng sinh 1953 · Minh Bảo, Trấn Yên, Yên Bái · Không rõ cấp bậc · C15 E28 F10 · ,
  11. Trần Thanh Ba sinh 1947 · Hoàng Vân, Vũ Thư, Thái Bình · Không rõ cấp bậc · C10 D16 E4 F10 · ,
  12. Phạm Văn Thuật sinh 1952 · Độc Lập, Hưng, Hà, Thái Bình · Không rõ cấp bậc · c10 D16 F10 · ,