Trần Văn Thái
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Thọ Lão, Tiến Thịnh, Yên Lãng, Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C10 D16 E4 F10) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến Sĩ |
| Nhập ngũ | 09/1972 |
| Đi B | 01/1973 |
| Ngày hy sinh | 29/03/1975 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến Đấu |
| Nơi hy sinh | Đèo Ma Tắc, Khánh Dương, Khánh Hòa |
| Nơi mai táng ban đầu | (96-62)04 Khánh Dương 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 5; Ô 1; Số 36; Khối 0 |
| An táng hiện nay | Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 335.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Thái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Thái” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Trần Văn Thái” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 29/03/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phùng Quang Thổn sinh 1950 · Quang Ốc, Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà · Trung sỹ · C1 D17 F10 · (70-89)01 Buôn EATHI 1/50000
- Lê Văn Thắng sinh 1951 · Xóm Cá, Trình Công, Hạ Hòa, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · D bộ 9 E66 F10 · (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000
- Đỗ Ngọc Dung sinh 1948 · Thanh Tước, Thanh Lâm, Yên Lãng, Vĩnh Phú · Binh nhất · C10 D16 E4 F10 · (96-62)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
- Nguyễn Kiên Quốc sinh 1956 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú · Binh nhất · C2 D7 E66 F10 · (03-84)08 Buôn Mê Thuột 1/50000
- Nguyễn Văn Minh sinh 1952 · Đồng Hồ, Thưọng Đình, Phú Bình, Bắc Thái · Binh nhất · c20 E4 F10 · (91-64)02 Khánh Dương 1/50000
- Nguyễn Doãn Thái sinh 1953 · Hoàng Văn Thụ, Thành Phố Thái Nguyên, Bắc Thái · Binh nhất · c1 d17 F10 · (70-89)01 Buôn EAThi 1/50000
- Chương Chính Xèng sinh 1949 · Phố Lạc, Đồng Văn, Hà Giang · Binh nhất · c10 d16 E4 F10 · (96-62)04 Khánh Dương 1/50000
- Trần Văn Bé sinh 1952 · Hưng Long, Quy Thuận, Quảng Hòa, Cao Bằng · Hạ sỹ · c10 d16 E4 F10 · (92-62)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
- Nông Ngọc Phong sinh 1949 · Hạ Nóc, Chu Túc, Văn Quán, Lạng Sơn · Chuẩn úy · c2 d8 F10 · (02-60)07 09 EAThi 1/50000
- Nguyễn Kim Hưng sinh 1953 · Minh Bảo, Trấn Yên, Yên Bái · Không rõ cấp bậc · C15 E28 F10 · ,
- Trần Thanh Ba sinh 1947 · Hoàng Vân, Vũ Thư, Thái Bình · Không rõ cấp bậc · C10 D16 E4 F10 · ,
- Phạm Văn Thuật sinh 1952 · Độc Lập, Hưng, Hà, Thái Bình · Không rõ cấp bậc · c10 D16 F10 · ,