Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 72/2164

  1. Nguyễn Văn Đệ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Sơn Đoái, Tân Minh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 60; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Văn Việt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Thắc Thủy, Đức Long, Hào An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 120; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Văn Hào Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Liên Minh, Vụ Bản, Nam Hf Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 10; Ô 1; Số 85; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Sông Hà, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 13; Ô 1; Số 119; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Tê Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Bố Cầu, Bình Hạ, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 108; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Đồng Xuân, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 73; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Triệu Văn Hột Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Huy Cương, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 46; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Cự Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Chu Trinh, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 118; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Kinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Hoàng Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 91; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Phẩm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Nhà số 4, Phố Thầu, Thị Xã Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 136; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Quyết Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Hưng Đạo, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 103; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Dựng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Bạch Đằng, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Dbộ2 E1 F10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 112; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Lý Văn Hòa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Hợp Nhất, Lục Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 104; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Việt Thành, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Dbộ 2 E28 F10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 107; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tịnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thùy Hương, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 119; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Tạ Văn Bính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Bảo Đáp, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 01/04/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 137; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Trợ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Nghi Vịnh, Nga Vịnh, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/04/1975 Hàng 2; Ô 2; Số 12; Khối 1 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Thừa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xã Tôn Minh Na Rì, Bắc Thái Đơn vị: C2 Ẽ F10 Qđ3 Hy sinh: 02/04/1975 Hàng 2; Ô 2; Số 12; Khối 1 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Quốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Đông Kính, Bình Long, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 03/04/1975 Hàng 2; Ô 1; Số 5; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Ma Văn Bảo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản cải, Phi Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/04/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 61; Khối 1 Xem đầy đủ →
  21. Ma Văn Ngôn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hùng Mỹ, Chiêm Hóa, Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/10/1976 Hàng 4; Ô 1; Số 23; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Văn Năng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tiên Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/12/1976 Hàng 7; Ô 1; Số 53; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thọ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Nay, Kao Bình, Kỳ Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hàng 5; Ô 2; Số 45; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Dương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Yên Nhân, Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hàng 6; Ô 1; Số 49; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đông Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Lũng Ngoại, Lũng Hòa, Vĩnh Từơng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hàng 3; Ô 2; Số 25; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Phùng Văn Giêng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Kim Sơn, Bảo Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hàng 16; Ô 2; Số 159; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Đinh VĂn Cử Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Hàng 9; Ô 1; Số 137; Khối 2 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Phiên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Hà Ninh, Hà Trung , Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 273 Hàng 1; Ô 2; Số 1; Khối 1 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thủy Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1937 · Thân Mộng, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hàng 4; Ô 2; Số 33; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Lần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Hòa, Bảo Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hàng 6; Ô 2; Số 60; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu