Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 296/2184

  1. Hoàng Văn Nò Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Khánh Yên Thượng - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1974 Xem đầy đủ →
  2. Triệu Văn Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hùng Cường - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Chu Văn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thượng Dài - Hóa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phương Công - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1968 Xem đầy đủ →
  5. Mai Văn Chiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đào Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Cừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Dương Quang - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bích Hòa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Lạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Lãm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngũ Lão - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nông Văn Cha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quang Trung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hồng Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phùng Văn Hiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1979 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Hội Thượng - Đức Liên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Canh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bình Lâm - Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1967 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Trì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiên Đồng - Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1969 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Trư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Thịnh - Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Trung đội thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lèn Văn Thưa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Nga - Sơn Diêu - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lữ Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chòm Lã - Trung Xuân - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lương Văn Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đá Quang - Xuân Quang - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Tân - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Đồng Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hữu Trung - Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1969 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 1 - Kim Thư - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Rùa Thượng - Thanh Thùy - Thanh oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1968 Xem đầy đủ →
  29. Dương Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · La Đồng - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu