Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 297/2184
- Nguyễn Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Kim Bôi - Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đốc Tín - Đốc Tin - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Kim Bôi - Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Suy Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Pày - Bằng Phúc - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1969 Xem đầy đủ →
- Tống Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Đông - Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khu sơ tán Ỷ La - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Síu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tổ 1 - Khu sơ tán Nông Tiến - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/2/1972 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lê Lợi - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Len Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Pò Trần - Tân Yên - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Trung đội vận tải, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Pò Lầy - Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Trung đội vận tải, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lăng Văn Khoài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Liệt - Trùng Quán - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1967 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bản Pầy - Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trung Thọ - Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1973 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Cháu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chòm Bon - Sơn Lư - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Kim Bôi - Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thượng Quất - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Từ Châu - Diên Châu - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vĩnh Phượng - Thiện Kế - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Lâm - Toàn Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Lai - Gia Lượng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Sách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Làng Mè - Phúc Lương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Số 153 - Thị trấn Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hội Hoan - Văng Đông - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/2/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Sáy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phạc Tán - Bảo Lâm - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lành Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nà Tâm - Hoàng Đông - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mỹ Lương - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu