Hoàng Văn Lãm

Năm sinh1947
Quê quánNgũ Lão - Hòa An - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 5/7/1968
Nơi hy sinhBuôn Cờ Lia - Đăk Lăk

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14142 (số thứ tự 14141).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Lãm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Lãm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 5/7/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phan Văn Nhượng sinh 1937 · Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Thế Chiêu sinh 1931 · Ninh Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình · Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Gần Buôn Cờ La
  3. Đỗ Văn Phượng sinh 1942 · Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Đinh Văn Nình sinh 1943 · Thậm Trì - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Hồ Quyết Thắng sinh 1932 · Hòa Quý - Hòa Vang - Quảng Nam · Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Đinh Minh Từ sinh 1942 · Tân Kiều - Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 7 - Gia Lai
  7. Trịnh Ngọc Cẩn sinh 1942 · Minh Phong - Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 7 - Gia Lai
  8. Nguyễn Hồng Lạc sinh 1941 · Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 7 - Gia Lai
  9. Trần Minh Hân sinh 1947 · Thổ Vi - Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 7 - Gia Lai
  10. Nguyễn Văn Thuận sinh 1943 · Xuân Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 7 - Gia Lai
  11. Nguyễn Khắc Tân sinh 1946 · Thịnh Thọ - Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 7 - Gia Lai
  12. Nguyễn Văn Chiến sinh 1949 · Rừng Vấn - Tiến Lộ - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 7 - Gia Lai
  13. Bùi Quang Mão sinh 1947 · Vạn Thắng - Bắc Thái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3