Nguyễn Văn Vạn

Năm sinh1948
Quê quánHữu Trung - Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1966
Ngày hy sinh 25/02/1969
Nơi hy sinhĐường 19, khu 7 - Gia Lai

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14178 (số thứ tự 14177).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Vạn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Vạn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 25/02/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Ngọc Chu sinh 1949 · Khau Vàng - Huyền Tụng - Bạch Thông · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam Chư Tút, Gia Lai
  2. Nguyễn Trung Thành sinh 1940 · Mỹ Cư - Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Nam Đồi Chư Tuất H4 - Gia Lai
  3. Nguyễn Huy Liên sinh 1945 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.19 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vũ An Dân sinh 1945 · Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 48, Tiểu đoàn 44, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Hà Văn Cấu sinh 1946 · Quyết Tiến - Yên Hưng - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 71.150-09.425 mộ 2 bản đồ UTM 1/50.000