Nguyễn Văn Vạn

Năm sinh1936
Quê quánHội Thượng - Đức Liên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1965
Ngày hy sinh 3/5/1969
Nơi hy sinhĐường 19, A3, khu 7 - Gia Lai

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14151 (số thứ tự 14150).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Vạn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Vạn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 3/5/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Ký sinh 1946 · Thăng Long - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · 94-100-89-300
  2. Đỗ Hữu Thông sinh 1947 · Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.15 Bản đồ UTM 1/50.000 Kông Hơ Rinh, Kon Tum
  3. Phạn Văn Nhuận sinh 1946 · Xóm 4 - Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Cao Hữu Chân sinh 1949 · Trường Sơn - Hương Lâm - Hương Khê - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.70-87.70 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Văn Hoạt sinh 1947 · Thống Nhất - Gia Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.10-87.70 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Đăng Côi sinh 1948 · Khả Liểu - Cộng Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.10-87.70. Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lương Văn Ký sinh 1946 · Thăng Long - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.010-89.300 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Trần Văn Kháng sinh 1945 · Trung Hậu - Tiến Thành - Yên Thành - Nghệ An · Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  9. Hoàng Văn Khái sinh 1945 · Yên Lũng - Hà Quảng - Cao Bằng · Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  10. Phạm Ngọc Toán sinh 1949 · Long Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng · Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  11. Lê Đức Quang sinh 1946 · Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  12. Đậu Đình Tư sinh 1936 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  13. Nguyễn Văn Đức sinh 1944 · Thái Bình - Kỳ Sơn - Hòa Bình · Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  14. Ngọ Văn Khầm sinh 1940 · Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chôn tại tây đường 19 gần A3, khu 7 - Gia Lai
  15. Bùi Xuân Đạm sinh 1944 · Trung Hóa - Hồng Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  16. Nguyễn Đình Đa sinh 1933 · Hòa lạc - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Nguyễn Ngọc Tiến sinh 1947 · Mỹ Sơn - Trang Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  18. Trần Ngọc Điều sinh 1936 · Đông Biên - Đa Lập - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Lưu Văn Cội sinh 1945 · Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  20. Nguyễn Văn Dụng sinh 1950 · Trinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3