Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 294/2184
- Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Long - Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
- La Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quang Trung - Tân Tiến - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Khiếu Văn Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Khoái - Minh Phú - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Hè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đăn Tú - Hoàng Đăn - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiến Thịnh - Tiến Thắng - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trại Ất - Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Cản - Phúc Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Qoéo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Lập - Minh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thượng Cát - Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Thao - Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Bưng - Khê Cửu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
- Khuất Văn Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chính Công - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cự Thắng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Hòa, Bản Lập - Tư Du - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Văn - Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Lưu - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lành Văn Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Binh Chùa - Tú Đoan - Lục Bình - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Phú - Hập Thành - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Võ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Đảng - Đồng Vương - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phiêng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thân Chương - Phương Thiện - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1973 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
- Sầm Văn Tắm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mận Huàn - Quang Vinh - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bình Hồ - Quảng Long - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đuổi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Lộc - Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Ắt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Bận - Tân Lễ - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bà Dính - Ân Phú - Đắc Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Vĩnh - Mô Linh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu