Nguyễn Văn Phiêng
| Quê quán | Thân Chương - Phương Thiện - Vị Xuyên - Hà Giang |
|---|---|
| Đơn vị | Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1971 |
| Ngày hy sinh | 21/08/1973 |
| Nơi hy sinh | Kon Tum |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14038 (số thứ tự 14037).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Phiêng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Phiêng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 21/08/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Khánh Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 8 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Lam sinh 1950 · Yên Thạnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Ngọc Long sinh 1952 · Nga Chung - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam ấp Pô Tau, tây nam - Kon Tum
- Đinh Quốc Tịch sinh 1947 · Xóm 9 - Giao Lạc - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam ấp Pô Tau, tây nam - Kon Tum
- Lê Văn Học sinh 1951 · Từ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam ấp Pô Tau, tây nam - Kon Tum
- Lương Văn Mùi sinh 1952 · Hưng Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Plây Pô Tau, tây nam - Kon Tum
- Nông Văn Cao sinh 1954 · Mỹ Lương - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam Plây Pô Tau, khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Đình Nhân sinh 1950 · Thôn Lại - Quảng Ninh - Bắc Giang - Hà Giang · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam ấp Plây Pô Tau - Kon Tum
- Vũ Huy Điểm sinh 1949 · Xóm Đông - Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3