Nguyễn Văn Tân
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Trại Ất - Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1971 |
| Ngày hy sinh | 6/1/1972 |
| Nơi hy sinh | Kon Tum |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14003 (số thứ tự 14002).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Tân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
13 người cùng hy sinh ngày 6/1/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Lâm sinh 1949 · Long Khám - Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đình Sơn sinh 1950 · Giáp Nhất - Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Minh sinh 1953 · Kim Phúc - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Tiến sinh 1953 · Tiến Thắng - Yên Thế - Hà Bắc · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đào Danh Mỹ sinh 1950 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.22.01 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Sỹ Lai sinh 1951 · Tràng An - Bình Lục - Nam Hà · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.22.07 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Quang Độ sinh 1948 · Đỗ Sơn - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.22.07 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tiến Nghiệp sinh 1950 · Song Mai - Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Nguyễn Thê Tương sinh 1953 · Chiến Thắng - Phương Thiên - Vị Xuyên - Hà Giang · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Sỹ Thi sinh 1953 · Tú Đội - Kiến Cuốc - An Thụy - Hải Phòng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Văn Thuận sinh 1953 · Đồng Nhân - Thái Thành - Thái Thụy - Thái Bình · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Quang Tước sinh 1953 · Xuân Dương - Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Thanh Xuân sinh 1945 · 27 Lý Thường Kiệt - Kiến An - Hải Phòng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3