Hà Văn Thịnh
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Bưng - Khê Cửu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/12/1971 |
| Ngày hy sinh | 23/02/1972 |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14015 (số thứ tự 14014).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Thịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hà Văn Thịnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 23/02/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Đường sinh 1953 · Đông Phong - Tiên Thắng - Yên Mỹ - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tiến Nhận sinh 1953 · Trung Đình - Liên Hải - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Đừng sinh 1953 · Đông Phong - Tiến Thắng - Yên Mỹ - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Tân sinh 1950 · Chùa Tiến Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.70.00 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Huấn sinh 1944 · Phú La - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.70.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Khuất Văn Đàn sinh 1950 · Chính Công - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3