Phùng Văn Qoéo

Năm sinh1953
Quê quánTân Lập - Minh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/11/1971
Ngày hy sinh 9/5/1972
Nơi hy sinhKon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14008 (số thứ tự 14007).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Văn Qoéo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Văn Qoéo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 9/5/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Đức sinh 1952 · Long Quán - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Viết Vấn sinh 1952 · Tại Phú - Tân Trường - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Xuân Cử sinh 1950 · Đồng Tiến - Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Mỵ sinh 1945 · Văn Hội - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đinh Văn Bản sinh 1953 · Xóm Xem - Tất Thắng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Bùi Đình Lộc sinh 1954 · Đại Thắng - Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.17.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Hoàng Văn Vượng sinh 1951 · Xóm Trà - Tân Phú - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Hà Văn Thính sinh 1943 · Xóm Bương - Khả Cửu - Thanh Sơn - Vĩnh PHú · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Trần Đức Huynh sinh 1952 · Đông Lão - Thục Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh PHú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Hà Quí Đôn sinh 1954 · Kinh Lương - Đình Quảng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Trần Văn Cử sinh 1950 · Thạch Đồng - Thạch Hạ - Hà Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Đỗ Thái Hòa sinh 1950 · Yên Lương - Hàm Yên - Tuyên Quang · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 64.18.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Văn Liệu sinh 1953 · Thượng Cát - Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Hoàng Trọng Ngoạn sinh 1951 · Hồng Thành - Tam Quang - Thư Trì - Thái Bình · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3