Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 244/2184

  1. Trần Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đội Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Ma Văn Quần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kiến Thiết - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Khang - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Thung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Lư - Lũng Vân - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Bẽ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1968 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Chẹo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đa Phúc - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Am Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn 1 - Phong Cốc - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khai Hoang - HIệp An (Hiệp Hòa) - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Hà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Bấm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Lập - Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Văn Thởm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  12. Vương Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thin Khun - Ngàm Đăng - Hoàng Xu Phì - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lục Văn Tô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Mai - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lương Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nà Pha - Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Hà Văn Tủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Mai - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nông Văn Roòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tấng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1968 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bình Chung - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Thiềng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đội 7 nông trường Sao Vàng - Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Tiến - Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Mỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hà Lâm - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Khoe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quan Chiêm - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Văn Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Mạch Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đạo Đức - Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Tháp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vĩnh Minh - Vĩnh Lập - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Trường Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Chính trị,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Đũi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Khanh - Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Văn Mẩy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngọc Lân - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu