Mạch Văn Ca
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Đạo Đức - Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/10/1963 |
| Ngày hy sinh | 18/03/1969 |
| Nơi hy sinh | Plei Jar Siêng |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ 81.83.02 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10990 (số thứ tự 10989).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mạch Văn Ca” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Mạch Văn Ca” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 18/03/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Cao Xuân Bàn sinh 1945 · Hoằng Châu - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Duy Lưu sinh 1945 · Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.83.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Thiện Thuội sinh 1950 · Yên Khê Hạ - Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.84.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Thư sinh 1945 · Xóm 4 - Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Lởi sinh 1947 · An Duật - Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.83.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Lương sinh 1950 · Xuân Ninh - Giao Xuân - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.84.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Văn An sinh 1949 · Khưu Ít - Vĩnh Bảo - Bắc Quang - Hà Giang · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.84.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Lục Đình Phân sinh 1940 · Quan Ba - Quan Bà - Hà Giang · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.83.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Hủng Kim Sán sinh 1949 · Tân Trịnh - Bắc Quang - Hà Giang · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.83.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Văn Ngôn sinh 1947 · Thôn Khun - Bàn Nang - Bắc Quang - Hà Giang · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 84.83.06 bản đồ UTM 1/50.000