Trần Văn Huấn
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Bình Chung - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1964 |
| Ngày hy sinh | 26/01/1969 |
| Nơi hy sinh | Plei Deigo |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ 93.67.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10962 (số thứ tự 10961).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Huấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Huấn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
3 người cùng hy sinh ngày 26/01/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Hóa sinh 1948 · Hải Bối - Đông Anh - Hà Nội · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · mất xác
- Triệu Quang Xình sinh 1946 · Bản Láp - Quý Quân - Hà Quảng - Cao Bằng · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.67.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Minh sinh 1950 · Hoàng Mê - Yên Hồng - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.67.04 bản đồ UTM 1/50.000