Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 245/2184
- Bùi Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hữu Lợi - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Tiến - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Xa Văn Bầng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Minh - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quảng Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
- Tô Văn Khuya Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Hòa - Phúc Hòa - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hà Xá - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Hoành - Công Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Uyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cộng Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tây Sơn - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Phả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đốc Tín - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đức Thượng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Mai Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Nghè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Rọc Phường - An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Dưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lộc Tâu - Thành Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Đáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Vinh Quang - Hoài An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phong Châu - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Quậy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thân Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
- Quý Văn Đinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phan Thanh - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phạc Siếu - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lê Lợi - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Lim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Cường - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hứa Văn Quắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Chí Thảo - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu