Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 199/2184
- Nguyễn Văn Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Xuân - Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · 05 Lương Văn Can - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · 14, Lý Thường Kiệt - Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Thương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khê Thượng - Việt Dân - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thịnh Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dem Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tô Hiệu - Mỹ Hòa - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vô Song - Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mông Sơn - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hồng Ca - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quang Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quảng Khải - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngói Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đức Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Chân - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Mạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Chương - Thanh Bình - Thị Xã Hải Dương - Hải Dương Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khánh Thượng - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Câu - Tân Tiến - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mê Sỡ - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bình Lũng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ô Quy Hồ - Sa Pa - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cử Lê - Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
- Giáp Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kiệt Đoái - Văn An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cháu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Lâu - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/09/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mật Sơn - Chi Minh - Chí Sinh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Quốc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Thịnh - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Đông - Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/3/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Đinh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Thành - Đông Động - Đồng Hưng - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số 88 - Yên Phụ - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tạ Ngoại - An Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu