Trần Văn Bách

Năm sinh1950
Quê quánMật Sơn - Chi Minh - Chí Sinh - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1971
Ngày hy sinh 25/09/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhCao điểm 609 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 94.13.06 mộ 3 Plây Breng bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8006 (số thứ tự 8005).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Bách” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Bách” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 25/09/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Giáp Văn Hanh sinh 1947 · Kiệt Đoái - Văn An - Chí Linh - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.94.01 Plây Breng bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Đình Dự sinh 1951 · Cẩm Văn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.13.06 mộ 2 Plây Breng bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Đình Thọ sinh 1949 · Phú Cường - Tam Cường - Tam Nông - Vĩnh Phú · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.16.06 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Quốc Văn sinh 1954 · Phú Thịnh - Yên Bình - Yên Bái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.13.06 mộ 1 Plây Breng bản đồ UTM 1/50.000