Lưu Văn Thương
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phúc |
| Đơn vị | Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1972 |
| Ngày hy sinh | 8/3/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Chốt A 674 - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ:93.14.02 mộ 6 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7958 (số thứ tự 7957).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Văn Thương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lưu Văn Thương” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 8/3/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Gia Thiệp sinh 1950 · Đông Tiến - Đồ Sơn - Hải Phòng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.16.09 mộ 11 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Văn Dần sinh 1949 · Khôi Kỳ - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 87.14.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Năng sinh 1954 · HTX Minh Dương, Đội 6 - Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phạm Trong Thực sinh 1952 · Yên Thổ - Nghĩa Hiệp - Yên Mỹ - Hải Hưng · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3