Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 156/2184

  1. Trần Văn Thụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1978 Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Khuê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Gia Hương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1978 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Liên Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Vện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nhân Nghĩa - Lợi Lôi - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  7. Tạ Văn Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thủy Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Nhân Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Căn Bi - Phú Xuân - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Kinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Chai - Văn Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1969 Xem đầy đủ →
  11. Hà Văn Lươn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thuận Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phùng Văn Thật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Kép an Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  16. Triệu Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Võ Miếu - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đào Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phượng Hoàng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Phủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nông Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Hòa - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Nhạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đông Dương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lưu Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đề Thám - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1969 Xem đầy đủ →
  23. Kiều Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Khuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Chí Cao - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lương Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hạ Thôn - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/12/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lưu Văn Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mạu Duệ - Yên Ninh - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Tuyếnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Khẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Minh Phú - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu