Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 157/2184
- Nông Văn Thằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sơn Lộ - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Thúy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Sim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Bành - Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 38, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1973 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kim Bé - Tiền Phong - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 38, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Chiến Thắng - Đông Thịnh - Lập Thạnh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Ninh - Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh BÌnh Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tốc Vường - Sóc Hà - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Liễu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Liên Hương - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hòa Bình - Sóc Đăng - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Dương Trung - Hoàng Đức - Hùng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Moong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lương Mông - Hương Vũ - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Tuyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lưu Khê - Mai Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lai Đà - Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1973 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bình Quân - Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Phòng tham mưu, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
- Kim Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Kim Sơn - Hương Sơn - Bồng Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Phòng tham mưu, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Lân - Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Minh - Văn Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Chinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lãnh Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bản Nùng - Thể Dục - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiền Giang - Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lương Xá - Chi Lăng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lược Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nũ Ca - Lãng Mộc - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1974 Xem đầy đủ →
- Trấn Văn Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thượng Bịnh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lộc Văn Sánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Bục - Lộc Bình - Lạng Sơn Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phú Hảo - Đông Hoi - Quảng Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phố Ngã 2 - Vũ Lồ - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thạch Minh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Khanh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu