Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 155/2184

  1. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Cao Điền - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1978 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Yên Mao - Thạnh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Viết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Liêm Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Liêm Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thuật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đình Cổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nông Văn Mấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phúc Ứng - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Mỹ Hà - Lang Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  9. Đoàn Văn Xanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Liêm Sơn 2 - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  10. Lý Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hiệp Hòa - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thái Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1977 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Nhận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thi Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  13. Chu Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1978 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Mẽ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thuy Hùng - Thạch An - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiệu Ngọc - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Síu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nhật Tựu - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1977 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tiên Tụ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Thủy - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1978 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Bạch Thường - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1979 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tam Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 26, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1978 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Vy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1979 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Văn Phúc - Phú Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: Ban Pháo, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1979 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nghi Phù - Thành Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 23, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  28. Đoàn Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nguyễn Úy - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1979 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Chi Năng - Lạng Sơn - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1979 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Trung - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu