Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 154/2184

  1. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hùng Lô - Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Văn Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lãng Chay - Cốc Lầu - Bắc Hà - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Thế - Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
  4. Thái Văn Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Điểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Thái - Phương Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Nắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cầu Thơn - Cầu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  7. Lê Trí Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Nhân - Bắc Hải - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Độc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Van Thái - Vạn Thắng - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1973 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Niên - Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1973 Xem đầy đủ →
  11. Đăng Văn Dư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thạch Cách - Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1973 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hưng An - Hùng Tiên - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thông Hạc - Nam Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Cường - Nhã Nam - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phủ Lý Bắc - Thiệu Trung - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thành Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đắc Tứ - Định Bình - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Tiến - Phổ Minh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1973 Xem đầy đủ →
  18. Tô Văn Đính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tốc Vụ - Phan Thanh - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1973 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Đan - Yên Hưng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Bộ - Liên Chung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1973 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Kiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Nhón - Phong Dụ Hạ - Vân Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thái Bình - Đồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Lạc - Châu Hạnh - Quì Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Điếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lại Đao - Trung Tứ - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1974 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hán Đà - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  26. Cao Văn Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Trưng - Thương Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1974 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Hương - Tân Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1974 Xem đầy đủ →
  28. Cao Văn Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thịnh - Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1970 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Đội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phù Đa - Tiến Thắng - Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
  30. Trịnh Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1977 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu