Vũ Văn Kháng

Năm sinh1950
Quê quánLãng Chay - Cốc Lầu - Bắc Hà - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1968
Ngày hy sinh 1/4/1973
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhĐồi Chân Dép, đườn 14 - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4748 (số thứ tự 4747).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Kháng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Kháng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 1/4/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Hồng Pha sinh 1948 · Phong Trạch - Phúc Điền - Nan Sách - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.07 Mộ số 6 Bản đồ UTM 1/50.000 PO PLAY MO RONG
  2. Phạm Đức Quế sinh 1951 · Thái Hoàng - Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.07 Mộ số 3 Bản đồ UTM 1/50.000 PO PLAY MO RONG
  3. Trần Văn Liệu sinh 1950 · Phú Vinh - Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.07 Mộ số 1 Bản đồ UTM 1/50.000 PO PLAY MO RONG
  4. Nguyễn Thọ Thang sinh 1952 · Viên Nôi - Thiệu Viên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.07 Mộ số 5 Bản đồ UTM 1/50.000 PO PLAY MO RONG
  5. Lê Văn Nguyệt sinh 1952 · Hồi Sơn - Anh Sơn - Nghệ An · Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.07 Mộ số 2 Bản đồ UTM 1/50.000 PO PLAY MO RONG
  6. Tô Vĩnh Thủy sinh 1952 · Qui Xá - Thiệu Vân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.07 Mộ số 4 Bản đồ UTM 1/50.000 PO PLAY MO RONG
  7. Hoàng Quang Khải sinh 1952 · Thôn Tào - Tiên Yên - Bắc Quang - Hà Giang · Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.07 Mộ số 7 Bản đồ UTM 1/50.000 PO PLAY MO RONG
  8. Xa Văn Ngoạn sinh 1954 · Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 - Gia Lai
  9. Lê Bá Ngà sinh 1953 · Yên Nguyên - Chiêm Hóa - Tuyên Quang · Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.72.08+09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000