Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trong” trong 53 danh sách · trang 45/60

  1. Hà Trọng Cơm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Dân Chủ- Đồng Hỷ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hà Trọng Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  3. Hà Trọng Rừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liễu Sơn- Lập Thạch- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hà Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cán Khê- Như Xuân- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  5. Hà Trọng Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Hải- Tiên Yên- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hà Trọng Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiềng Mai- Mai Châu- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Hưng- Thanh Ba- Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
  8. Hồ Trọng Lâm (Lân) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Diễn Thành- Diễn Châu- Hy sinh: 13/12/1974 Xem đầy đủ →
  9. Hồ Trọng Lệch (Lịch) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Đình Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Tự- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Đình Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Tân- Tiên Hưng- Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Trọng Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tế Giáp- Thanh Ba- Hy sinh: 26/2/1967 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Trọng Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Lung- Quảng Hòa- Hy sinh: 29/1/1973 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Trọng Bỏng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tế Giáp- Thanh Ba- Hy sinh: 20/2/1967 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Trọng Bổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Đa- Phúc Thọ- Hy sinh: 26/2/1967 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Trọng Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Trọng Khuê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Lục Hợp- Vụ Bản- Hy sinh: 16/8/1966 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Trọng Khuê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Hợp- Vụ Bản- Hy sinh: 16/8/1966 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Trọng Lình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Minh Khai- Thư Trì- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Trọng Loan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Sơn Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 31/5/1975 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Trọng Lụa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Dũng Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Trọng Lụa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · - - Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Trọng Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thạch Thượng- Thạch Hà- Hy sinh: 30/6/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Trọng Phiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quan Lạn- Cẩm Phả- Hy sinh: 26/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Trọng Phiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quan Lạn- Cẩm Phả- Hy sinh: 26/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Trọng Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Vân- Lâm Thao- Hy sinh: 1/10/1965 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Trọng Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Thương- Thạch Hà- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Trọng Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Thương- Thạch Hà- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Trọng Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Quất - Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 16/4/1971 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Trọng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Lũng- Lâm Thao- Hy sinh: 2/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.