Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trong” trong 53 danh sách · trang 46/60

  1. Hoàng Trọng Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Phú- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Trọng Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Phú- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Trọng Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Phú- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Trọng Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Yên- Đại Từ- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Trọng Vãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Trùng Nghĩa- Tùng Thiện- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Trọng Yêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Trọng Yêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Trọng Yêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Trọng Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Long Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 25/2/1972 Xem đầy đủ →
  12. Khổng Trọng Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cao Phong- Lập Thạch- Hy sinh: 26/9/1972 Xem đầy đủ →
  13. Khổng Trọng Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cao Phong- Lập Thạch- Hy sinh: 26/9/1972 Xem đầy đủ →
  14. Khuất Đình Trong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hy sinh: 15/10/1968 Xem đầy đủ →
  15. Khuất Đình Trong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hy sinh: 15/12/1968 Xem đầy đủ →
  16. Khuất Đình Trong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hy sinh: 15/12/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lê Long Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 26/3/1971 Xem đầy đủ →
  18. Lê Quang Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phương Trung- Thanh Oai- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  19. Lê Quang Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phương Chung- Thanh Oai- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  20. Lê Quang Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Trung- Thanh Oai- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  21. Lê Trọng Cả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dân Quyền- Triệu Sơn- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lê Trọng Cam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Triêu Dương- Tĩnh Gia- Hy sinh: 21/5/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lê Trọng Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Suối Rút- Mai Châu- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Lê Trọng Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Lê Trọng Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 8/9/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lê Trọng Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cộng Hòa- Hưng Nhân- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Trọng Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lê Trọng Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lê Trọng Đổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Phúc Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lê Trọng Hại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Bình- Hương Sơn- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.