Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trong” trong 53 danh sách · trang 44/60

  1. Đỗ Trọng Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Trọng Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quang Vinh- Ân Thi- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Trọng Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Quy- Văn Lâm- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Trọng Khanh (Khánh) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hà Phong- Hà Trung- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Trọng Khiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thúy An- Đông Triều- Hy sinh: 12/11/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Trọng Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Trọng Phụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hòa Bình- Thường Tín- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Trọng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Dũng- Ba Đình- Hy sinh: 8/9/1969 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Trọng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Số 12 Nghĩa Dũng- Ba Đình- Hy sinh: 13/8/1967 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Trọng Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 10/3/1974 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Trọng Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hà Ninh- Hà Trung- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Trọng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thị Tập- Khoái Châu- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Trọng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Trường- Thọ Xuân- Hy sinh: 22/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Trọng Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đăng Cường- An Hải- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Độ Trọng Thử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Trọng Toát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Thắng- Tiên Lãng- Hy sinh: 17/12/1974 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Trọng Tuất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hào Hưng- Thuận Thành- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Trọng Tuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Lợi- Ý Yên- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đoàn Trọng Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đoàn Trọng Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Long- Quán Triều- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  21. Đoàn Trọng Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Giang- Nam Trực- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Trọng Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đề Thám- Hòa An- Hy sinh: 26/9/1971 Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Trọng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Vĩnh- Thạch Hà- Xem đầy đủ →
  24. Đoàn Trọng Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cấp Tiến- Sơn Dương- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  25. Đoàn Trọng Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 27/7/1970 Xem đầy đủ →
  26. Đoàn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Giang- Bình Đại- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Xuân Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Mai- Yên Hưng- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  28. Dương Trọng Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Kim Động- Hy sinh: 22/5/1969 Xem đầy đủ →
  29. Dương Trọng Trải (Tải) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  30. Dương Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.