Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trong” trong 53 danh sách · trang 43/60

  1. Đặng Trọng Cừu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Hòa Phong- Tuy Hòa- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đức Hương- Đức Thọ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Trọng Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Nguyễn Hòa- Phù Cừ- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Đào Trọng Be Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Số 9 Thụy Găng- Han Vi- - Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đào Trọng Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nga Hưng- Nga Sơn- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đào Trọng Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Đường- Thủy Nguyên- Hy sinh: 30/7/1968 Xem đầy đủ →
  7. Đào Trọng Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  8. Đào Trọng Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Dân- An Thụy- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  9. Đào Trọng Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Đông- Tùng Thiện- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  10. Đào Trọng Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thái Thuần- Thái Ninh- Hy sinh: 13/4/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đào Trọng Thơm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 21/2/1966 Xem đầy đủ →
  12. Đào Trọng Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Bảo- Vụ Bản- Hy sinh: 30/5/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đào Trọng Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tiền Phong- Thanh Miện- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đào Trọng Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Vân- Nho Quan- Xem đầy đủ →
  15. Đào Trọng Tuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Thanh Miện- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đậu Trọng Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Kim Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đặng Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Trọng Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Hòa- Hương Sơn- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Trọng Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Ninh- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Trọng Ngần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · - Đức Thọ- Hy sinh: 10/3/1977 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Trọng Nhở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Gia Lập- Gia Viễn- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Trọng Soan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · - - Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Trọng Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phúc Tiến- Kỳ Sơn- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Trọng Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 20/7/1969 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Trọng Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Trung- Yên Khánh- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Xuân Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Hóa- Ninh Hóa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Khắc Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thành- Ứng Hòa- Hy sinh: 8/11/1970 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Trọng Ban Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Mỏ A- Mì Áng- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Trọng Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thuận Thành- Bắc Ninh- Hy sinh: 13/11/1974 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Trọng Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đinh Hóa- Đông Sơn- Hy sinh: 18/6/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.