Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.873 người khớp “Trận” trong 95 danh sách · trang 48/330

  1. Trần Thành Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
  2. Trần Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Đông - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1973 Xem đầy đủ →
  3. Trần Bá Tằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nhàn Thinh - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1973 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Thuế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Trường - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1973 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hương Thịnh - Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1973 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Giao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
  7. Trần Hữu Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hồng Minh - Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1973 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đình Ái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phù Ninh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đông Cao - Tráng Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  11. Trần Quang Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ba Trung - Yên Ninh - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Viên An - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1973 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Tập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thượng Điện - Vinh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  14. Trần Đình Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cam Sơn - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1974 Xem đầy đủ →
  15. Trần Bình Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tuy Lộc - Văn Phú - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1974 Xem đầy đủ →
  16. Bế Văn Trần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bản Ky - Trị Phương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1974 Xem đầy đủ →
  17. Trần Ngọc Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Tảo - Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · An Xuyên, Phú Thịnh - Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Kiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lực Điền - Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Mỹ - Tự Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Điệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bình Khang - Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  23. Trần Mạnh Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  24. Trần Đức Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Xuyên - Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  25. Trần Đức Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đội quyết thắng, Lâm trường - Việt Hưng - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Lập - Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cải Đan - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1978 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  29. Trần Nam Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thạch Hóa - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1978 Xem đầy đủ →
  30. Trần Xuân Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Mỹ Bằng - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1977 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu