Trần Đình Ái

Năm sinh1953
Quê quánPhù Ninh - Phù Ninh - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1970
Ngày hy sinh 29/10/1973
Nơi hy sinhChư Lệt

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12883 (số thứ tự 12882).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Ái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Ái” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 29/10/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Tô sinh 1945 · Xóm 8 - Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Đặng Văn Sẻ sinh 1948 · Hưng Quất - Thành Công - Khoái Châu - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.09.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Quản Xuân Hòa sinh 1947 · Thanh Thủy - Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.09.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Thái Khắc Khánh sinh 1951 · Đông Cảnh - Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Ngô Văn Thang sinh 1953 · Đình Ngọ - Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.07.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Play BReng
  6. Lê Xuân Đảng sinh 1950 · Giao Châu - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Dương Công Thêm sinh 1954 · Hương Nội - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Đặng Văn Năm sinh 1952 · Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Trương Văn Xuân sinh 1952 · Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Lâm Văn Thành Lai Hiện - Võ Nhai - Bắc Thái · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Văn Định sinh 1953 · Hoàng A3 - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Bùi văn Tài sinh 1952 · Tòng Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Trần Văn Thiết sinh 1952 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Lê Văn Thìn sinh 1952 · Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Nghiêm Xuân Quì Anh Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Nguyễn Duy Thính sinh 1947 · An Tiến - Mỹ Điếu - Hà Tây · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Nguyễn Văn Tạm sinh 1953 · Đông Cứu - Gia Lương - Hà Tây · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3