Trần Văn Thuế
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | An Trường - Yên Sơn - Tuyên Quang |
| Đơn vị | Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1971 |
| Ngày hy sinh | 14/10/1973 |
| Nơi hy sinh | Chư Lệt |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12838 (số thứ tự 12837).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Thuế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Thuế” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 14/10/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Phố Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Xuân Lĩnh Đào Sơn - Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Cung sinh 1954 · TT. Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Hùng Quyền sinh 1947 · Hoàng Sơn - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lục Văn Thàn sinh 1947 · Lăng Yên - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lương Văn Phia sinh 1952 · Khôn Làng - Tùng Bà - Vị Xuyên - Hà Giang · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 78.08.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tiến Hạnh sinh 1954 · Ngũ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3