Lục Văn Thàn

Năm sinh1947
Quê quánLăng Yên - Trùng Khánh - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 14/10/1973
Nơi hy sinhChư Lệt

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12837 (số thứ tự 12836).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lục Văn Thàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lục Văn Thàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 14/10/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Phố Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Xuân Lĩnh Đào Sơn - Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Văn Cung sinh 1954 · TT. Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Hùng Quyền sinh 1947 · Hoàng Sơn - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Trần Văn Thuế sinh 1953 · An Trường - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Lương Văn Phia sinh 1952 · Khôn Làng - Tùng Bà - Vị Xuyên - Hà Giang · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 78.08.06 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Tiến Hạnh sinh 1954 · Ngũ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3