Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.873 người khớp “Trận” trong 95 danh sách · trang 49/330

  1. Trần Ngọc Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Mỹ - Phú Hòa - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1977 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Trợ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1977 Xem đầy đủ →
  3. Trần Viết Sỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Nguyên - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Số nhà 16 Lê Lợi - Tổ 1 - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  5. Trần Hữu Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1977 Xem đầy đủ →
  7. Trần Xuân Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đức Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1977 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quyết Thắng - Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1977 Xem đầy đủ →
  10. Trần Quang Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Liên Hưng - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1977 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1977 Xem đầy đủ →
  12. Trần Công Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đào Xá - Thạch Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1978 Xem đầy đủ →
  13. Trần Thế Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1978 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Số nhà 24 - Ninh Xá - Bắc Minh - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1978 Xem đầy đủ →
  15. Trần Trọng Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đồng Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xuân Đàn - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Khê - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1978 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Điềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Văn An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1978 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Ơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Cuông - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1978 Xem đầy đủ →
  20. Trần Kim Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1978 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1978 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  23. Trần Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thôn Bèo - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1978 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nam Tung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hoàng Giang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Mã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đội 5 - Long Hải - Đông Xuyên , Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1978 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1978 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hải Minh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu