Trần Văn Bình

Năm sinh1952
Quê quánĐại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1973
Ngày hy sinh 7/3/1978
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhTân Biên
An táng hiện nay 1e Thạnh Tây Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13327 (số thứ tự 13326).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Bình” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại 1e Thạnh Tây — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Văn Bình” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 7/3/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Đức Hùng sinh 1954 · Trình Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Trần Trọng Lãng sinh 1958 · Hồng Lang - Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Hà sinh 1958 · Pháp Chế - Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Xuân Động sinh 1958 · Khu 3 - Kê Oặt - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Vương Văn Cùng sinh 1956 · La Hồi - Bắc Hà - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Khúc Văn Lợi sinh 1959 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Hán Văn Xuân sinh 1957 · Xóm Dền - Gia Thanh - Phong Châu - Vĩnh Phú · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Võ Văn Lợi sinh 1959 · Phong Đằng - Hưng Hòa - Tp.Vinh - Nghệ Tĩnh · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Ma Phúc Tuyển sinh 1956 · Kim Bình - Chiêm Hóa - Hà Tuyên · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Phạm Quốc Phần sinh 1958 · Giang Khẩu - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Phạm Văn Phấn sinh 1958 · Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Văn Nhân sinh 1949 · Đồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Lê Duy Thêm sinh 1955 · Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Lương Tang Sơn sinh 1956 · Tràn Khê - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3