Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.873 người khớp “Trận” trong 95 danh sách · trang 47/330

  1. Trần Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Liêng - Phú Xuyên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trần Ngọc Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đạo Trù - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Lưu Niệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Phú - Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Trần Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Uyên - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trần Quốc Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bãi Chợ - Đồng Luận - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Báu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lưu Nguyễn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Lâm - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trần Xuân Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bản Sen - Mường Khương - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Trần Xuân Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trần Trọng Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tổ 1 - Yên Viên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Niên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đông Tâm - Cấp Tiến - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đội 7, Nông Trường - Tân Trào - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thạch Phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Quí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Ý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lương Phong - HIệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
  16. Trần Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Số Nhà 4 - Lê Hồng Phong - Nam Định Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1973 Xem đầy đủ →
  17. Trần Danh Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thượng Cốc - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1973 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chế Lưu - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1973 Xem đầy đủ →
  19. Trần Minh Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xã Mường Khương - Mường Khương - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1973 Xem đầy đủ →
  20. Trần Huy Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thuận Lộc - Cam Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1973 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/04/1973 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Hược Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Phong - Bình Phong - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1973 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Thửa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vũ Yên - Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1973 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Liên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/07/1973 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1973 Xem đầy đủ →
  26. Trần Tại Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Văn - Phú Xuyên - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Còi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  28. Trần Trung Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Kiên - Trung Nghĩa - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Bút Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1973 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Năng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · HTX Minh Dương, Đội 6 - Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu