Trần Huy Quang

Năm sinh1944
Quê quánThuận Lộc - Cam Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1972
Ngày hy sinh 5/12/1973

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12672 (số thứ tự 12671).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Huy Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Huy Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 5/12/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tống Mạnh Hùng sinh 1949 · Thái Bình - Bình Thượng - Cọc Sáu - Quảng Ninh · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.13.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Hoàng Diệp sinh 1948 · Qang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú · Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.12.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Thành sinh 1951 · Đồng Triều - Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.13.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Trọng Bình sinh 1954 · Xuân Phổ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh · Đại đội 23, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cao Điểm, Chư Dệt - Kon Tum