Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.873 người khớp “Trận” trong 95 danh sách · trang 35/330

  1. Trần Huy Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Cậy - Long Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trần Đình Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mộng Doanh - Triệu Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Tiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Nam - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hưng Đạo - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trần Quốc Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Lãng - Yên Thọ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →
  6. Trần Viết Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Khê - Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Nghĩa - Vĩnh Niên - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lạc Định - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1972 Xem đầy đủ →
  9. Trần Quốc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thiên Đông - Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đăng Chiến - Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Trần Lâm Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · 204a - Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Trần Đại Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Liếu Đa - Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trần Đình Tòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đống Đa - Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/2019 Xem đầy đủ →
  14. Trần Mạnh Đàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trần văn Xuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Long Cái - Độc Lập - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1973 Xem đầy đủ →
  16. Trần Thế Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hòa Bình - Võ Tường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1973 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn 3 - Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
  18. Trần Đình Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phương Độ - Phương Thịnh - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1973 Xem đầy đủ →
  19. Trần Tiến Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tam Kỳ - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1973 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phạm Lâm - Đoàn Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1973 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Giang - Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1973 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Cung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Thành - An Ninh - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1973 Xem đầy đủ →
  23. Trần Quốc Hận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · 43, Ngõ 85 - Phố Lê Chân - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1973 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đăng Định - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1973 Xem đầy đủ →
  25. Trần Quang Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1973 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thịnh Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1973 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mông Sơn - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1973 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Mạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Chương - Thanh Bình - Thị Xã Hải Dương - Hải Dương Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1973 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ô Quy Hồ - Sa Pa - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Bách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mật Sơn - Chi Minh - Chí Sinh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu