Trần Văn Phú
| Năm sinh | 1954 |
|---|---|
| Quê quán | Đăng Chiến - Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/12/1971 |
| Ngày hy sinh | 16/10/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài, Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Huyện 3 - Đăk Lăk |
| Nơi mai táng ban đầu | Huyện 3 - Đăk Lăk Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Gia Lai Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7833 (số thứ tự 7832).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Phú” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Phú” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Gia Lai — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Trần Văn Phú” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
20 người cùng hy sinh ngày 16/10/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ma Văn Việt Vĩ Thượng - Bắc Quang - Hà Bắc · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Luyện Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.88.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Văn Bàn sinh 1950 · Lương Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Trinh sát , Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.17.02 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Dương sinh 1946 · Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.17.02 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Trọng Hưởng sinh 1942 · Phong Phủ - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 65.17.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Cao Như Vỵ sinh 1954 · Đồng Hương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Cao sinh 1950 · Năng Khả - Nạ Hang - Tuyên Quang · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.18.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Lịch sinh 1948 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.17.02 Plây mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Mai Thanh Nghi sinh 1952 · Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Anh Tý sinh 1952 · Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Chiến sinh 1950 · Đông Xuyên - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Su Ma Hang - Đăk Lăk
- Phạm Văn Lành sinh 1953 · Xuân Dương - Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Su Ma Hang - Đăk Lăk
- Ngô Quang Huy sinh 1953 · Triều Xa - Giang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Su Ma Hang - Đăk Lăk
- Phạm Văn Bông sinh 1953 · Lưu Kỳ - Lưu Kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
- Nguyễn Thế Nghĩa sinh 1941 · Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
- Nguyễn Quý Hoạt sinh 1951 · Nghĩa Lý - Hiệp Hòa - Vĩnh Sơn - Hải Phòng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
- Nguyễn Tường Ngân sinh 1953 · Trai kính - Kênh Quang - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
- Đỗ Trọng Hà sinh 1954 · Kim Thao - Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
- Phạm Văn Đạo sinh 1952 · Áng Ngoại - Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H3 - Đăk Lăk
- Phạm Văn Bạo sinh 1952 · Áng Ngoại - Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H3 - Đăk Lăk