Trần Văn Trang
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Hưng Đạo - Hiệp Hòa - Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1968 |
| Ngày hy sinh | 15/06/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Đường 19 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Đường 19 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Gia Lai Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7677 (số thứ tự 7676).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Trang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Trang” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Gia Lai — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Trần Văn Trang” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 15/06/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trương Huy Oanh sinh 1950 · Đông Hưng - Thọ Vinh - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.15.09 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Quyền sinh 1950 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Sảo sinh 1948 · Đỗ Sơn - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.15.09 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Trọng Thủy sinh 1951 · c43 - Thượng Lý - Hồng Bàng - Hải Phòng · Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Trần Viết Tiếu sinh 1950 · Mỹ Gia - Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Văn Ngọc sinh 1953 · Thôn Trên - Thống Nhất - Mỹ Hào - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Nguyễn Tiến Tiệp sinh 1954 · Tân Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Phạm Hồng Ty sinh 1950 · Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Chưởng sinh 1952 · Đông Ninh - Minh Thông - Yên Hưng - Quảng Ninh · Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Pa - Gia Lai