Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.873 người khớp “Trận” trong 95 danh sách · trang 30/330
- Trần Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vũ Lễ - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Uyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phù Đổng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Nho Hòe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Duyên Thọ - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 23, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1979 Xem đầy đủ →
- Ngô Trần Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bắc Thừa - Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1966 Xem đầy đủ →
- Trần văn Lộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cẩm Trung - Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hải Đông - Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đức Hiền - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ngu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Lĩnh - Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Sơn - Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Doãn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cảnh Minh - Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/07/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Châu Lĩnh - Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Trần Cứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thọ Minh - Yên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/12/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Gia Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bắc Sơn - Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · An Đồng - Tiền Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Đinh Thí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Đình - Mã Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Võ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Xóm 2 - Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Phúc - Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Thương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Thịnh - Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thổ Vi - Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Phú Lại - Yên Phong - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu