Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.728 người khớp “Trận” trong 92 danh sách · trang 29/325
- Trần Hữu Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tam Đoài - Mỹ Phúc - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 22 - Nhân Hận - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số 7, Lê Hồng Phong - Nam Định Đơn vị: Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Tây - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Báu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Hạ - Gia Thủy - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nhật Tão - Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Hồng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Long - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Hưng - Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Duy Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vũ Thăng - Tiên Hải - Thái Bình Đơn vị: 12,7 mm, Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chiến Thắng - Thái Nguyên Đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Vĩnh Quang - Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Thuận - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Kim Thác - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Toàn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trần VĂn Tập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Hoàng Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trác Bút - Duy Tiên - Nam hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hiển Khánh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tràng an - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/06/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhân Phú - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Hòa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Oánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhân Hòa - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Mạnh Thiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nam Thái - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Công Ái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Văn Lang - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu