Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.728 người khớp “Trận” trong 92 danh sách · trang 28/325

  1. Trần Đức Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phúc Ưng - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
  2. Trần Danh Sao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Thủy - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1978 Xem đầy đủ →
  4. Trần Sỹ Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 23, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1978 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Bạch Thường - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
  6. Trần Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 23, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1979 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Thụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1978 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1978 Xem đầy đủ →
  9. Trần Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Trung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1969 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Khẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  11. Trần Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phú Yên - Việt Cường - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1975 Xem đầy đủ →
  12. Trần Danh My Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Dật - Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 35, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1973 Xem đầy đủ →
  13. Trần Công Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nghị Châu - Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
  14. Trần Đức Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Ngõ 101- Số 6 - Tư Hoàng - Hải Phòng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  15. Trấn Văn Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thượng Bịnh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  16. Trần Quốc Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cẩm Quan - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lam Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  18. Trần Đình Quí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kỳ Cường - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1968 Xem đầy đủ →
  19. Trần Đình Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trực Đình - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cấp Tiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/04/1968 Xem đầy đủ →
  21. Trần Hữu Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
  22. Trần Hồng Bơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nghĩa Chỉ - Thụy Hạ - Thụy anh - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
  23. Trần Đăng Cải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Viền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Đài - Văn Tiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Trần Khản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phú Thị - Phú Cường - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Rật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Khai Lai - Thái Thủy - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1967 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Ngạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Hà - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Trần Thanh Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Lễ - Hải Châu - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Trần Bá Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Lộc - Mỹ Phúc - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu