Trần Đình Quí

Quê quánKỳ Cường - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
Đơn vị Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1964
Ngày hy sinh 21/02/1968
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhBầu Cạn - Gia Lai

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5061 (số thứ tự 5060).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Quí” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Quí” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 21/02/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Đình Sư Đông Ý - Bắc Sơn - Lạng sơn · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Lê Văn Ninh sinh 1944 · Minh Quang - Quảng Minh - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 19, Khu 7 - Gia Lai
  3. Phạm Văn Phụng sinh 1942 · Vinh Quang - Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 19, khu 7 - Gia Lai
  4. Bùi Văn Mạnh sinh 1944 · Lạc Long - Lại Thủy - Hòa Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Lộ 19, khu 7 - Gia Lai
  5. Lê Tuấn Nghĩa sinh 1940 · Tân An - Tân Phong - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 19, Khu 7 - Gia Lai
  6. Nguyễn Công Chước sinh 1943 · Tam Đa - Sơn Dương - Tuyên Quang · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 3 - Gia Lai
  7. Đỗ Đức Sinh sinh 1949 · Xóm Bín - Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 3 - Gia Lai