Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.728 người khớp “Trận” trong 92 danh sách · trang 27/325
- Trần Đình Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thống Nhất - Tri Tiến - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bảo Yên - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Minh - Sóc Sơn - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Súy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tây Thi - Quang Sơn - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngõ 220 - Láng Bột - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hải Chung - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thọ - Đông Triền - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quân Linh - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lục Ba - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Giang - Hương Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Phu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ngạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Đạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Thế Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Tiên - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Trân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 23, Phố Cầu 2 - Cao Sanh - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Hậu - Tiến Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Lang - Thạch Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Lạc - Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phương Thụy - Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Vinh - Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Xúy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nguyệt Lãng - Minh Khai - Thủ Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Kim Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xón 18 - Hải Phương - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Anh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Điền, Xóm 8 - Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngọc Canh - Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Ấp - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Phi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tứ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1977 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Trung Nghĩa - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu