Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.728 người khớp “Trận” trong 92 danh sách · trang 26/325

  1. Lê Anh Trấn (Tuấn) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Số nhà 9 - Phố Huế - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1979 Xem đầy đủ →
  2. Trần Quang Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1978 Xem đầy đủ →
  3. Trần Viết Tuynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lộc An - Ngoại Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1978 Xem đầy đủ →
  4. Trần Quý Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vân Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1978 Xem đầy đủ →
  5. Trần Nam Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nga Thủy - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1978 Xem đầy đủ →
  6. Trần Hữu Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiền Thân - Hoàng Tiến - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1978 Xem đầy đủ →
  7. Trần Đăng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nhật Tựu - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
  8. Trần Trọng Lãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hồng Lang - Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  9. Trần Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Yên Sơn - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1978 Xem đầy đủ →
  10. Trần Xuân Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · B.Viện Nông Trường - Mộc Châu - Sơn La Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1979 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Song Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1979 Xem đầy đủ →
  12. Trần Nam Sích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nam Chung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1979 Xem đầy đủ →
  13. Trần Hữu Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  14. Trần Thế Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1978 Xem đầy đủ →
  15. Trần Ngọc Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1979 Xem đầy đủ →
  16. Trần Đức Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nga Quán - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1979 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1979 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Sọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1979 Xem đầy đủ →
  19. Trần Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Sơn Bằng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
  21. Trần Quốc Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Động - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  22. Trần Xuân Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  23. Trần Đăng Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Kim Lỗ - Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1979 Xem đầy đủ →
  24. Trần Thanh Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bắc Phong - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1979 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Duyên Thái - Thường Tính - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1978 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thọ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoa Phong - Hoa Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Trần Ngọc Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trung Thành - Bắc Quan - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1971 Xem đầy đủ →
  29. Trần Khắc Dò Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tĩnh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Trần Hữu Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Thiện - Liên Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu