Trần Văn Lộ

Năm sinh1943
Quê quánKim Thác - Vụ Bản - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1965
Ngày hy sinh 25/05/1969
Nơi hy sinhẤp Tờ Ram - Ấp Tờ Ram - H6 - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Buôn E Tiêu Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5425 (số thứ tự 5424).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Lộ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Lộ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 25/05/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngân Văn Tiêm Khá Phải - Thanh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ban 1 Viện 1
  2. Nguyễn Văn Đước Cồn Lang - Ninh Văn - Gia Khánh - Ninh Bình · Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông cao điểm Gia Nhiên - Gia Lai
  3. Vũ Văn Côi Thôn Chi - An Dũng - Tiên Lữ - Hải Hưng · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Muối Nội Minh - Minh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Văn Chua sinh 1948 · Xóm 5 - Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Viện 1
  6. Trần Vũ Tiến sinh 1938 · Xóm Bòng - Tượng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Dốc dứa, xã Kin - Khu 6 - Gia Lai
  7. Hoàng Trọng Tê sinh 1949 · Lam Bình - Kiến Xương - Thái Bình · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 82.08.03 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Bùi Ngọc Bội sinh 1950 · Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Hà · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
  9. Nguyễn Văn Đừng sinh 1949 · Tam Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh