Trần Văn Mão

Năm sinh1942
Quê quánĐức Hiền - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1961
Ngày hy sinh 21/12/1966
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhLàng Típ, Khu 4 - Gia Lai

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5652 (số thứ tự 5651).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Mão” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Mão” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 21/12/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Võ Văn Mậu sinh 1940 · Kim Hà - Thanh Tâm - Thanh Chương - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Trương Văn Nhân sinh 1946 · Cát Lễ - Tượng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 - Gia Lai
  3. Nguyễn Đình Phác sinh 1945 · Ngũ Thôn - Thăng Long - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Típ, Khu 4 - Gia Lai
  4. Phạm Quang Phổ sinh 1945 · Bình Xú - Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 - Gia Lai
  5. Trương Như Liêm sinh 1944 · Thanh Vân - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Típ, Khu 4 - Gia Lai
  6. Cao Trọng Lan sinh 1945 · Đông Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 - Gia Lai